THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2025

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2025

I. THÔNG TIN CHUNG

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (trước đây là Trường Đại học Nông nghiệp I – Hà Nội, mã trường HVN) là trường đại học công lập trọng điểm quốc gia, có bề dày truyền thống và uy tín hàng đầu trong đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao tri thức. Với hệ thống đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở cả ba trình độ: đại học, thạc sĩ và tiến sĩ, Học viện cam kết cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu phát triển và hội nhập quốc tế. Học viện không ngừng đổi mới sáng tạo, thúc đẩy chuyển đổi số, ứng dụng các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 trong giáo dục đại học và nghiên cứu khoa học, qua đó đóng góp thiết thực vào sự phát triển bền vững của đất nước.

Các chương trình đào tạo của Học viện luôn được cập nhật theo định hướng hiện đại, hội nhập quốc tế, nhiều chương trình đã được kiểm định và đạt chuẩn chất lượng khu vực theo bộ tiêu chí AUN-QA. Tỷ lệ sinh viên có việc làm trong vòng 12 tháng sau tốt nghiệp luôn đạt trên 97%, minh chứng cho chất lượng đào tạo và sự tin cậy của nhà tuyển dụng. Nhiều cựu sinh viên của Học viện đã trở thành cán bộ lãnh đạo chủ chốt tại các bộ, ban, ngành Trung ương, địa phương và giữ vị trí quan trọng trong các tập đoàn, doanh nghiệp lớn.

Trong suốt hành trình phát triển, Học viện vinh dự được đón tiếp nhiều đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước về thăm và giao nhiệm vụ. Với những đóng góp xuất sắc cho sự nghiệp giáo dục và phát triển đất nước, Học viện đã được trao tặng nhiều phần thưởng cao quý như: Huân chương Hồ Chí Minh, danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động thời kỳ đổi mới, Huân chương Độc lập hạng Nhất, Nhì, Ba; Huân chương Lao động hạng Nhất, Nhì, Ba; Huân chương Kháng chiến hạng Ba và nhiều phần thưởng khác của Nhà nước và Chính phủ.

XEM CHI TIẾT TẠI ĐÂY

Với triết lý giáo dục Rèn luyện – Hun đúc – Nhân tài, Học viện không chỉ chú trọng trang bị kiến thức chuyên môn vững vàng, trình độ tiếng Anh và công nghệ thông tin, mà còn đặc biệt quan tâm phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên. Các kỹ năng như khởi nghiệp, hội nhập quốc tế, tìm kiếm việc làm, lãnh đạo, quản lý và nhiều kỹ năng thiết yếu khác được tích hợp trong chương trình đào tạo, giúp sinh viên tự tin, chủ động thích ứng với môi trường làm việc hiện đại.

Toạ lạc tại Hà Nội với khuôn viên rộng gần 200 ha, Học viện có điều kiện học tập, sinh hoạt thuận lợi với hệ thống cơ sở vật chất khang trang, hiện đại. Đội ngũ giảng viên của Học viện là những chuyên gia đầu ngành, giàu kinh nghiệm, được đào tạo bài bản tại các quốc gia có nền giáo dục tiên tiến trên thế giới, luôn tận tâm trong giảng dạy và đồng hành cùng sinh viên trong suốt quá trình học tập và trưởng thành.

XEM CHI TIẾT TẠI ĐÂY

Năm 2025, Học viện Nông nghiệp Việt Nam tiếp tục triển khai công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy với nhiều phương thức linh hoạt, phù hợp với năng lực, nguyện vọng và điều kiện của thí sinh trên cả nước.

II. NHÓM NGÀNH/NGÀNH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN

2.1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

TTNhóm ngành/ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2025
HVN01Thú y1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)5. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)645
 Thú y
HVN02Chăn nuôi thú y – Thuỷ sản1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03; X04)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)180
 Chăn nuôi
Chăn nuôi thú y
Nuôi trồng thủy sản
Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản)
HVN03Nông nghiệp và cảnh quan1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)5. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)145
 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu)
Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng)
Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị)
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan)
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn)
Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)
HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)4. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)520
 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
HVN05Kỹ thuật cơ khí1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)4. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)140
 Kỹ thuật cơ khí
HVN06Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)4. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)260
 Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)600
 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
HVN08Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)2069
 Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý và phát triển du lịch
Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế)
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)4. Toán, Sinh học, Địa lý (B02)5. Toán, Sinh học, GDKT&PL (X13)6. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)7. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)130
 Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh dược
HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)5. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)420
 Công nghệ thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN11Kinh tế và Quản lý1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)595
 Kinh tế
Kinh tế tài chính
Kinh tế đầu tư
Kinh tế số
Quản lý kinh tế
HVN12Xã hội học 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)3. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)7. Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)8. Ngữ văn, Toán, Công nghệ (X03; X04)9. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74)100
 Xã hội học (Xã hội học kinh tế)
HVN13Luật1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)3. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)4. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)6. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)7. Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)8. Ngữ văn, Toán, Công nghệ (X03; X04)9. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74)220
 Luật (Luật kinh tế)
HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)4. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)7. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)8. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)9. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03; X04)495
 Công nghệ thông tin
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)230
 Quản lý đất đai
Quản lý bất động sản
Quản lý tài nguyên và môi trường
HVN16Khoa học môi trường1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)5. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)50
 Khoa học môi trường
HVN17Ngôn ngữ Anh1. Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán (D01)2. Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử (D14)3. Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý (D15)4. Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý (D11)5. Tiếng Anh, Ngữ văn, GDKT&PL (X78)6. Tiếng Anh, Toán, Lịch sử (D09)7. Tiếng Anh, Toán, Địa lý (D10)8. Tiếng Anh, Toán, Vật lý (A01)9. Tiếng Anh, Toán, GDKT&PL (X25)310
 Ngôn ngữ Anh
HVN18Sư phạm công nghệ1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)4. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)5. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)8. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)9. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03; X04)30
 Sư phạm công nghệ
HVN19Du lịch1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)50
 Du lịch
 Tổng* 7189

Ghi chú: Môn 1 là môn có vị trí đầu tiên trong các tổ hợp xét tuyển trên và được nhân hệ số 2 để tính điểm xét tuyển cho tất cả các phương thức; * Học viện có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá chỉ tiêu đào tạo tối đa theo quy định để đáp ứng nhu cầu người học.

2.2. Chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

TTNhóm ngành/ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2025
HVN03Nông nghiệp và cảnh quan1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)4. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)5. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)30
 Khoa học cây trồng (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
HVN08Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)20
 Quản trị kinh doanh nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)2. Toán, Hóa học, Vật lý (A00)3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)4. Toán, Sinh học, Địa lý (B02)5. Toán, Sinh học, GDKT&PL (X13)6. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)7. Toán, Vật lý, Công nghệ (X07; X08)8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)20
 Công nghệ sinh học (dạy bằng tiếng Anh)
HVN11Kinh tế và Quản lý1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)3. Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)4. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)7. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)8. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)30
 Kinh tế tài chính (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (dạy bằng tiếng Anh)

Ghi chú: Môn 1 là môn có vị trí đầu tiên trong các tổ hợp xét tuyển trên và được nhân hệ số 2 để tính điểm xét tuyển cho tất cả các phương thức; Với các chương trình dạy bằng tiếng Anh, sau khi sinh viên nhập học, Học viện sẽ tiếp tục xét tuyển trong số sinh viên trúng tuyển nhập học từ các ngành có cùng tổ hợp xét tuyển.

III. ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Đề án tuyển sinh của Học viện.

IV. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển học sinh giỏi THPT và có thành tích vượt trội

4.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

4.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)

4.5. Điểm thưởng và điểm ưu tiên

4.6. Ngưỡng đảm bảo chất lượng và quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển

Học viện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các nhóm đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học viện nhận vào học có điều kiện đối với những trường hợp dưới đây:

(1) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ hoặc thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ hoặc thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được nhận vào học các ngành thuộc nhóm ngành Nông nghiệp và Thủy sản và các nhóm ngành khác khi có học lực đạt loại khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT.

(2) Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt (hoặc Tiếng Anh đối với các chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh) đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

V. THỜI GIAN VÀ HỒ SƠ XÉT TUYỂN 

5.1. Đăng ký ôn thi kiến thức công nghệ khởi nghiệp

5.2. Đăng ký tham gia xét các chính sách ưu đãi

5.3. Thời gian xét tuyển

5.4. Đăng ký xét tuyển

5.5. Học phí, lệ phí và cách thức nộp hồ sơ

VI. ĐIỀU KIỆN, MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ SINH VIÊN

1. Hoạt động hỗ trợ tìm kiếm việc làm

2. Hỗ trợ học bổng

3. Đội ngũ giảng viên, cán bộ, viên chức

4. Cơ sở vật chất

5. Nghiên cứu khoa học

Học viện đã hợp tác với hơn 200 doanh nghiệp (Công ty CP Tập đoàn Pan Group, Công ty CP Tập đoàn ThaiBinh Seed, Công ty CP CodeLovers Việt Nam, Công ty TNHH Điện Stanley Việt Nam, Công ty Cổ phần Chăn nuôi CP Việt Nam, Công ty CP Thực phẩm Đồng Giao, Công ty TNHH Japfa Comfeed Việt Nam, Công ty TNHH Sunjin Việt Nam,…) để bố trí việc làm cho sinh viên. Hàng năm, Học viện tổ chức Ngày hội việc làm với sự tham gia của từ 60 đến 100 doanh nghiệp, giải quyết việc làm cho từ 4.000 đến 6.000 sinh viên. Theo kết quả khảo sát, trên 97% sinh viên tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp tại các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, doanh nghiệp hoặc tự khởi nghiệp.

XEM CHI TIẾT TẠI ĐÂY

6. Hợp tác quốc tế

7. Trang bị kỹ năng mềm cho sinh viên

8. Hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

9. Hoạt động đoàn thể

10. Hoạt động văn hóa, thể thao

Học viện đã ký biên bản ghi nhớ, chương trình hợp tác với hơn 200 trường đại học, viện nghiên cứu, tổ chức quốc tế. Năm 2022, Giám đốc Học viện vinh dự được tháp tùng Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính, Chủ tịch Quốc hội Vương Đình Huệ đi thăm và làm việc với nhiều quốc gia trên thế giới, ký kết hợp tác chiến lược với nhiều trường đại học, tập đoàn của Hà Lan, Bỉ, Úc, New Zealand…, từ đó mở ra cơ hội tìm kiếm học bổng, giao lưu quốc tế cho sinh viên Học viện.

XEM CHI TIẾT TẠI ĐÂY

VII. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Để được tư vấn đầy đủ về thông tin tuyển sinh năm 2025, liên hệ với số điện thoại: 024.6261.7578 hoặc 0961.926.639 / 0961.926.939

Địa chỉ liên hệ: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội.

Website: www.vnua.edu.vnhttp://tuyensinh.vnua.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhvnua.edu.vn

Thông báo này thay thế Thông báo số 169/TB-HVN ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2025 Học viện Nông nghiệp Việt Nam về việc tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam trân trọng thông báo.

ĐĂNG KÝ NGAY

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Türkçe dublaj filmler